Các loại thẻ tín dụng Techcombank? Điều kiện, hạn mức, biểu phí

Thẻ tín dụng Techcombank được khá nhiều người dân tại Việt Nam tin dùng bởi sự đa dạng và khả năng thanh toán linh hoạt. Ngân hàng Techcombank phát hành rất nhiều loại thẻ tín dụng khác nhau, điều đó làm cho không ít người phân vân, không biết nên dùng loại nào. Thông tin dưới đây sẽ giới thiệu cho các bạn danh sách các loại thẻ tín dụng ngân hàng Techcombank cũng như những thông tin kèm theo từng loại thẻ.

Tham khảo: Cách rút tiền mặt không cần thẻ Techcombank

Thẻ tín dụng Techcombank là gì?

Thẻ tín dụng Techcombank là lại thẻ có chức năng “chi tiêu trước, trả tiền sau” được ngân hàng TMCP kỹ thương việt nam Techcombank triển khai nhằm phục vụ cho những khách hàng có nhu cầu riêng, tùy thuộc vào mỗi loại thẻ tín dụng sẽ có hạn mức và điều kiện khác nhau.

Thẻ tín dụng hay còn gọi là credit card, cho phép chủ thẻ có thể thực hiện được các giao dịch trong và ngoài nước. Khách hàng được quyền chi tiêu trước trong một hạn mức tín dụng mà ngân hàng đã phê duyệt cho bạn, sau đó thanh toán lại tổng số tiền đã chi tiêu đúng hạn cho ngân hàng.

thẻ tín dụng techcombank

Lợi ích của thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng ngày càng được mọi người ưa chuộng và sử dụng bởi những lợi ích như sau:

  • An toàn hơn khi không phải mang theo tiền mặt trong người, không sợ ăn trộm, cướp giật như tiền mặt. Nếu bị rơi thẻ hay bị mất chỉ cần gọi điện đến tổng đài báo khóa thẻ.
  • Chi tiêu, giao dịch không cần tiền mặt. Bạn có thể thoái mái đi du lịch trong và ngoài nước, ăn uống, mua sắm… quá trình thanh toán chỉ đơn giản bằng 1 cái quẹt thẻ.
  • Khách hàng được miễn lãi suất trong 45 ngày.
  • Hưởng nhiều ưu đãi, khuyến mãi từ các đơn vị liên kết với ngân hàng chủ quản.
  • Mua sắm online, trực tuyến bất cứ lúc nào bạn muốn.

Danh sách các loại thẻ tín dụng Techcombank

Như Vietkita đã giới thiệu phần đầu bài viết, ngân hàng Techcombank phát hành tới 13 loại thẻ tín dụng, vậy chiếc thẻ nào sẽ là sự lựa chọn của bạn. Cùng tìm hiểu tiếp nhé.

Ngoài ra, dưới đây là 2 số tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7, các bạn có thắc mắc về dịch vụ có thể liên lạc để được nhân viên giải đáp và hỗ trợ kịp thời

  • Trong nước: 1800 588 823
  • Ngoài nước: (+84-24) 3944 9626

1. Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature

Điều kiện mở thẻ

  • Là người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh thành phố nơi ngân hàngTechcombank đanghoạt động.
  • Trong độ tuổi từ 18 – 68.
  • Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 40,000,000VND/tháng.
  • Nếu không có thu nhập 40 triệu/tháng phải có tài sản đảm bảo (là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi (đứng tên khách hàng hoặc bên thứ 3 là cá nhân có quan hệ vợ/chồng/bố/mẹ/vợ/con với khách hàng).
  • Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank.

Ưu đãi

  • Được giảm giá khi tham gia các dịch vụ như làm đẹp, mua sắm thời trang, trang sức, ẩm thực… tại những đơn vị liên kết.
  • Hoàn tiền 5% cho các giao dịch chi tiêu trong nước, nhà hàng, khách sạn … (tối đa 5 triệu VND/tháng)
  • Miễn phí lãi suất lên tới 55 ngày.
  • Bảo hiểm du lịch toàn cầu cho chủ thẻ và người thân tới 10,5 tỷ VND.

Hạn mức

  • Hạn mức tín dụng tối đa 1,2 tỷ VND.
  • Hạn mức giao dịch trực tuyến : 150 triệu/ngày.
  • Hạn mức thanh toán trên Internet không cần nhập CVV2 Tối đa 50.000.000 VND/giao dịch.
  • Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong ngày 100.000.000 VND
  • Hạn mức giao dịch Manual Key Tối đa 150.000.000 VND/ngày
  • Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài trong ngày 30.000.000 VND/ngày..

Biểu phí

  • Phí phát hành thẻ mới: miễn phí với khàng hàng Vip, 500.000 với khách hàng thường.
  • Phí làm lại thẻ (mất, gãy, hỏng): miễn phí khách Vip, 300.000 với khách hàng thường.
  • Phí làm lại thẻ khi hết hạn :Miễn phí
  • Phí cấp lại mã pin: Miễn phí
  • Phí giao dịch ngoại tệ: 1,1%
  • Phí giao dịch nội tệ: 1,1%
  • Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu: 80.000 VND/lần
  • Phí xác nhận thông tin thẻ: 80.000 VND/lần
  • Phí nâng hạn mức tín dụng: 200.000 VND
  • Phí phạt chậm thanh toán: 6% số tiền thanh toán chậm

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Infinite

Điều kiện : Khách hàng cao cấp, Vip, thu nhập từ 100 triệu VND trở lên

Hạn mức

  • Hạn mức sử dụng: Không hạn chế
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong ngày :100.000.000 VND
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng: 50% hạn mức tín dụng
  • Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài trong ngày: 30.000.000 VND
  • Hạn mức thanh toán trên Internet tối đa trong ngày: 500.000.000 VND
  • Hạn mức thanh toán trên Internet không cần nhập CVV2 Tối đa 50.000.000 VNĐ/giao dịch
  • Hạn mức giao dịch Manual Key Tối đa 300.000.000 VND/ngày
  • Giao dịch MOTO Tối đa 300.000.000 VND/ngày

Biểu phí

  • Phí phát hành thẻ: Miễn phí
  • Phí thường niên: Miễn phí
  • Cấp lại mã pin: Miễn phí
  • Phí giao dịch nội tệ và ngoại tệ: 1,1%
  • Phí thanh toán chậm : 6 % (tối thiểu 200.000 VND)
  • Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng: 6% giao dịch
  • Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng: 0.8%/ tháng * giá trị giao dịch * thời hạn trả góp.

Thẻ tín dụng Techcombank Spark

Hạn mức

  • Tổng hạn mức sử dụng trong ngày Không hạn chế
  • Hạn mức thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức khả dụng của thẻ
  • Hạn mức thanh toán trên Internet tối đa trong ngày 50.000.000VNĐ/ngày
  • Hạn mức thanh toán trên Internet không cần nhập CVV2 Tối đa 20.000.000 VNĐ/giao dịch
  • Hạn mức giao dịch Manual Key Tối đa 50.000.000 VNĐ/ngày
  • Giao dịch MOTO Tối đa 50.000.000 VNĐ/ngày
  • Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong ngày 30.000.000 VNĐ
  • Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% tổng hạn mức tín dụng
  • Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài trong ngày

Biểu phí

  • Phí phát hành thẻ: Miễn phí
  • Phí thường niên: Miễn phí
  • Cấp lại mã pin: Miễn phí
  • Phí phát hành nhanh : 300.000 NVD
  • Rút tiền mặt : 4% số tiền rút
  • Phí giao dịch ngoại tệ: 2,59%%
  • Phí giao dịch nội tệ : 1,1%
  • Phí thanh toán chậm : 6 %

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Classic

Hạn mức

  • Tổng hạn mức sử dụng tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp
  • Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 20 triệu VND/ngày
  • Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 10 triệu VNĐ/giao dịch
  • Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 20 triệu VND/ngày
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng, tối đa 20 triệu VND
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 7.5 triệu VND/ngày
  • Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VND/ngày

Biểu phí

  • Phí phát hành thẻ: Miễn phí
  • Phí thường niên: Miễn phí
  • Phí làm lại thẻ do bị gãy, mất…miễn phí
  • Phí phát hành nhanh : 150.000 NVD
  • Cấp lại mã pin: Miễn phí
  • Rút tiền mặt : 4% số tiền rút (tối thiểu 100.000 VND)
  • Phí giao dịch ngoại tệ: 2,95% số tiền giao dịch
  • Phí giao dịch nội tệ : 1,1%/ tổng số tiền giao dịch
  • Phí thanh toán chậm : 6 % (tối thiểu 150.000 VND)

Thẻ tín dụng Techcombank Everyday

Hạn mức

  • Tổng hạn mức thanh toán trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp
  • Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày50 triệu VND/ngày
  • Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 20 triệu VNĐ/giao dịch
  • Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 50 triệu VND/ngày
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 30 triệu VND/ngày
    Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VND/ngày

Biểu phí

  • Phí phát hành thẻ: Miễn phí
  • Phí thường niên: Miễn phí
  • Phí làm lại thẻ do bị gãy, mất…miễn phí
  • Phí phát hành nhanh : 150.000 NVD
  • Cấp lại mã pin: Miễn phí
  • Rút tiền mặt : 4% số tiền rút (tối thiểu 100.000 VND)
  • Phí nâng hạn mức: 100.000 VND/lần
  • Phí giao dịch nội tệ : 1,1%/ tổng số tiền giao dịch
  • Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu : 80.000 VND/lần

Thẻ tín dụng Techcombank Style

  • Hạn mức thanh toán trong ngày: Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp.
  • Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày 50 triệu VND.
  • Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2:20 triệu VND/giao dịch.
  • Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 50 triệu VND/ngày.
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng.
  • Rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 30 triệu VND/ngày.
  • Rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VND/ngày.

Biểu phí

  • Phí phát hành thẻ: Miễn phí
  • Phí thường niên: Miễn phí
  • Phí làm lại thẻ do bị gãy, mất… : miễn phí
  • Phí phát hành nhanh : 150.000 NVD
  • Cấp lại mã pin: Miễn phí
  • Rút tiền mặt : 4% số tiền rút (tối thiểu 100.000 VND)
  • Phí nâng hạn mức: 100.000 VND/lần
  • Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài : 1,1%/ tổng số tiền giao dịch
  • Phí giao dịch ngoại tệ: 2,59%
  • Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu : 80.000 VND/lần

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Hạn mức

  • Hạn mức tín dụng: 1 tỷ VND
  • Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày 50 triệu VND/ngày
  • Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 50 triệu VND/ngày
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng
  • Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 80 triệu VND/ngày
  • Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VND/ngày

Biểu phí

Tương tự mức phí thẻ tín dụng Techcombank Everyday

Ngoài các loại thẻ tín dụng trên ra, còn có các loại thẻ sau

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Priority

Thẻ tín dụng Techcombank JCB DreamCard

Thẻ ứng vốn Techcombank Visa Vinshop

Nhìn chung, Ngân hàng Techcombank tung ra thị trường tất cả 13 loại thẻ tín dụng. Hầu như điều kiện, hạn mức, lãi suất và biểu phí các loại thẻ tín dụng trên tương đối giống nhau. Duy chỉ có một loại thẻ tín dụng cao cấp nhất đó là loại Visa Infinite. Nó là loại thẻ đen quyền lực nhất trong tổng số các loại thẻ ngân hàng Techcombank

Cách làm thẻ tín dụng Techcombank

Để đăng kí và làm thẻ tín dụng Techcombank, khách hàng có 2 phương án: Làm thẻ tín dụng online hoặc làm thẻ tín dụng trực tiếp tại chi nhánh ngân hàng.

Cách làm thẻ tín dụng Techcombank online

Bước 1: Truy cập vào địa chỉ website chính thức của ngân hàng Techcombank tại đây

các loại thẻ tín dụng techcombank

Bước 2: Sau khi bạn truy cập vào địa chỉ trên, giao diện màn hình sẽ hiện thị ra danh sách những loại thẻ tín dụng, bạn nhấn vào từng loại thẻ để đọc thông tin, chọn loại thẻ phù hợp với yêu cầu của mình.

Bước 3: Sau khi chọn được loại thẻ tín dụng cần mở, bạn nhấn vào ô “đăng kí” và nhập các thông tin các nhân vào o trống.

Bước 4: Sẽ có nhân viên ngân hàng gọi điện xác nhận và hướng dẫn bạn hoàn thành hồ sơ cần thiết nếu có.

Bước 5: Bạn sẽ nhận được thẻ tín dụng ngay tại nhà, bên ngân hàng sẽ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện,

Làm thẻ tín dụng trực tiếp

Ngoài các làm thẻ tín dụng trực tuyến, bạn có thể đến trực tiếp ngân hàng Techcombank để yêu cầu nhân viên mở thẻ tín dụng cho mình.

Mang theo CMND và những giấy tờ liên quan như bảng lương 3 tháng gần nhất hoặc giấy quyết định thăng chức, bổ nhiệm vị trí hoặc sổ tiết kiệm tại ngân hàng… Mục đích của việc này là để chứng minh thu nhập của bạn với ngân hàng chủ quản. Bởi thẻ tín dụng là thẻ chi tiêu trước trả tiền sau, bên ngân hàng sẽ dựa vào khoản thu nhập của khách hàng hay tài sản đảm bảo, dựa trên mức tín nhiệm của bản thân khách hàng để cấp cho khách hàng 1 khoản tín dụng.

Bản chất của nó là để chứng minh khả năng chi trả sau khi đã dùng số tiền ứng trước mà thôi.

Như vậy, trên đây là danh sách các loại thẻ tín dụng Tecmbank mà Vietkita vừa giới thiệu cho các bạn. Chúc các bạn tìm được cho mình loại thẻ ứng ý nhất.

Tìm hiểu thêm

Đánh giá post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.