Các loại thẻ tín dụng của VPBank? Ưu điểm và nhược điểm

Thẻ tín dụng VPBank là loại thẻ hiện đại do ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) cung cấp cho khách hàng với mục đích thay thế cho việc thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt khi mua sắm, ăn uống… Với tính năng “chi tiêu trước và trả tiền sau”, ngân hàng VPbank sẽ cấp cho bạn một số tiền nhất định để thanh toán cho các dịch vụ mua sắm hàng hóa, dịch vụ, giải trí, xem phim… Bạn có trách nhiệm phải trả lại số tiền này cho ngân hàng vào cuối kỳ hạn.

Xem thêm:

Giới thiệu về các loại thẻ tín dụng VPBank

Hiện nay ngân hàng VPBank (ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng) cho ra mắt rất nhiều dòng thẻ tín dụng để khách hàng lựa chọn. Mỗi loại thẻ sẽ có những ưu đãi và đặc quyền khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu riêng cửa từng khách hàng.

Với việc phát hành thẻ tín dụng được ra thị trường, ngân hàng Vpbank mang tới cho khách hàng một công cụ trong việc quản lý tài chính và hỗ trợ chi tiêu hiệu quả và an toàn nhất. Đây cũng là sản phẩm mang lại giá trị hoàn tiền hữu ích cũng như nhiều ưu đãi khủng cho chủ thẻ.

Các loại thẻ tín dụng VPBank

VPBank phân ra 7 nhóm thẻ tín dụng chính cho khách hàng sử dụng, ứng với mỗi loại thẻ sẽ có những đặc điểm riêng khác nhau, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thẻ khác nhau.

các loại thẻ tín dụng VPBank
các loại thẻ tín dụng VPBank
  • Nhóm thẻ tín dụng hoàn tiền.
  • Nhóm thẻ tín dụng điểm thưởng.
  • Nhóm thẻ tín dụng du lịch.
  • Nhóm thẻ tín dụng Mobiphone.
  • Nhóm thẻ tín dụng rút tiền.
  • Nhóm thẻ tín dụng sức khỏe.
  • Nhóm thẻ tín dụng Shoppe.

Đăng kí mở thẻ tín dụng VP 👉 TẠI ĐÂY

So sánh các loại thẻ tín dụng VPBank

Ưu đãi chung của tất cả các loại thẻ tín dụng VPBank

  • Giao dịch thanh toán trên toàn cầu
  • Công nghệ bảo mật 3D secure
  • Miễn phí lãi trong 45 ngày
  • Ưu đãi mua trả hàng trả góp 1 %
  • Miễn phí hạn thường niên khi giao dịch 300.000 VND – 1 triệu VND

Xem thêm:

1. Nhóm thẻ tín dụng hoàn tiền:

Có 4 loại là VPBank Step Up, VPLady, TITANIUM CASHBACK và PLATINUM CASHBACK

Thẻ VPBank Step Up

  • Loại thẻ: Titanium.
  • Hạn mức tín dụng từ 20 – 500 triệu VND.
  • Lãi suất : 2.9%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 70 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 499.000 VND/ 1 năm.
  • Hoàn tiền cho mọi chi tiêu tối đa 600.000 VND/ 1 kì sao kê.
  • Giảm 6% cho các dịch vụ mua sắm online ( grab, goviet…)
  • Giảm 2% cho cac dịch vụ xem phim, ăn uống.
  • Giảm 0.3% cho các giao dịch, chi tiêu khác hàng ngày.

Thẻ tín dụng VPVPLady

  • Loại thẻ: Titanium.
  • Hạn mức tín dụng từ 20 – 500 triệu VND.
  • Lãi suất : 2.9%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 70 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 499.000 VND/ 1 năm.
  • Hoàn tiền cho mọi chi tiêu tối đa 600.000 VND/ 1 kì sao kê.
  • Giảm 6% cho các dịch thanh toán bảo hiểm online.
  • Giảm 2% cho chi tiêu giáo dục, y tế, siêu thị (Lotte mart, Big C, Co.op mart, Vinmart).
  • Giảm 0.3% cho các giao dịch, chi tiêu khác.

Thẻ tín dụng TITANIUM CASHBACK

  • Loại thẻ: Titanium.
  • Hạn mức tín dụng từ 20 triệu – 500.000 triệu VND
  • Lãi suất : 2.9%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 70 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 499.000 VND/ 1 năm.
  • Hoàn tiền cho mọi chi tiêu tối đa 1.000.000 VND/ 1 kì sao kê.
  • Hoàn tiền 0.3% cho tổng chi tiêu từ 0 – 10 triệu VND/ kì sao kê.
  • Hoàn tiền 0.5% cho tổng chi tiêu từ 15 – 30 triệu VND/ kì sao kê.
  • Hoàn tiền 1% cho tổng chi tiêu từ 45 – 60 triệu VND/ kì sao kê.
  • Hoàn tiền 1.5% cho các chi tiêu trên 60 triệu VND.

Thẻ tín dụng PLATINUM CASHBACK

  • Loại thẻ: Platinum.
  • Hạn mức tín dụng từ 40 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.79%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 220 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 899.000 VND/ 1 năm.
  • Hoàn tiền cho mọi giao dịch 2 triệu VND/ 1 tháng, hoàn tiền gấp đôi cho giao dịch tại nước ngoài.
  • Hoàn tiền 0.5% cho tổng chi tiêu từ 0 – 30 triệu VND/ kì sao kê.
  • Hoàn tiền 1% cho tổng chi tiêu từ 30 – 90 triệu VND/ kì sao kê.
  • Hoàn tiền 2% cho tổng chi tiêu từ 90 – 1200 triệu VND/ kì sao kê.
  • Hoàn tiền 3% cho tổng chi tiêu trên 120 triệu VND.

2. Nhóm thẻ tín dụng điểm thưởng: Có 2 loại là MC2 và và thẻ Platinum

Thẻ tín dụng MC2

  • Loại thẻ: Standardized
  • Hạn mức tín dụng từ 10 triệu – 70.000 triệu VND
  • Lãi suất : 3.49%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 70 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 299.000 VND/ 1 năm.
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 4.5 triệu VND/ 1 tháng
  • Với mỗi chi tiêu 1.000 VND sẽ nhận được 3 điểm (gấp đôi điểm khi  giao dịch tại siêu thị).
  • Miễn phí thường niên khi giao dịch từ 30 triệu VND trở lên.

Thẻ tín dụng Platinum

  • Loại thẻ: Platinum
  • Hạn mức tín dụng từ 40 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.79%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 200 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 699.000 VND/ 1 năm.
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 15 triệu VND/ 1 tháng
  • Với mỗi chi tiêu 1.000 VND sẽ nhận được 6 điểm (gấp đôi điểm khi giao dịch đi du lịch, Spa, làm đẹp, ăn uống, vận tải)

3. Nhóm thẻ tín dụng du lịch: 

Có 4 loại thẻ: Thẻ VNA, thẻ GOLD TRAVEL MILES, thẻ PLATINUM TRAVEL MILES, và thẻ SIGNATURE TRAVEL MILES

Thẻ tín dụng VNA

  • Loại thẻ: Platinum
  • Hạn mức tín dụng từ 40 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.79%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 100 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 899.000 VND/ 1 năm.
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 15 triệu VND/ 1 tháng
  • 29.000 VNĐ = 1 dặm thưởng
  • Tặng 3000 dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu đạt từ 300 triệu trở lên mỗi năm

Thẻ tín dụng GOLD TRAVEL MILES

  • Loại thẻ: Platinum
  • Hạn mức tín dụng từ 20 triệu – 500 triệu VND
  • Lãi suất : 2.99%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 70 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 499.000 VND thẻ chính và 200.000 VND thẻ phụ
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 7 triệu VND/ 1 tháng
  • Tặng 1.000 VNĐ = 6 VP Travel Miles
  • Nhân đôi tỷ lệ 1.000 VNĐ = 12 VP Travel Miles cho các giao dịch chi tiêu du lịch, cửa hàng miễn thuế, ăn uống, siêu thị và giao dịch POS tại nước ngoài
  • Không thu phí thường niên năm đầu tiên của Thẻ chính khi thẻ chính có phát sinh tổng giao dịch thanh toán thẻ từ 10 triệu đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thẻ.

Thẻ tín dụng PLATINUM TRAVEL MILES

  • Loại thẻ: Visa Platinum
  • Hạn mức tín dụng từ 40 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.79%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 200 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 899.000 VND thẻ chính và 250.000 VND thẻ phụ
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 15 triệu VND/ 1 tháng
  • Miễn phí thường niên năm đầu của Thẻ chính & Thẻ phụ
  • Tặng 1.000 VNĐ = 9 Travel miles
  • 1.000 VNĐ = 13.5 VP Travel Miles với mỗi chi tiêu từ mốc tổng sao kê đạt từ 90 triệu đồng/kỳ
  • Miễn phí sử dụng dịch vụ phòng chờ sân bay cao cấp Dragon Pass tối đa 1 lần/quý

Thẻ tín dụng SIGNATURE TRAVEL MILES

  • Loại thẻ: Visa Signature
  • Hạn mức tín dụng từ 60 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.79%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 300 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 1.2 triệu VND thẻ chính và miễn phí thẻ phụ
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 15 triệu VND/ 1 tháng
  • Miễn phí thường niên năm đầu của Thẻ chính & Thẻ phụ
  • Tặng 1.000 VNĐ = 10 VP Travel Miles với mỗi chi tiêu khi tổng sao kê từ 0 đến 90 triệu đồng/kỳ
  • 1.000 VNĐ = 15 VP Travel Miles với mỗi chi tiêu từ mốc tổng sao kê đạt từ 90 triệu đồng/kỳ
  • Miễn phí sử dụng dịch vụ phòng chờ sân bay cao cấp Dragon Pass tối đa 1 lần/quý
  • Ưu đãi tại sân golf và trải nghiệm ẩm thực thượng hạng

4. Nhóm thẻ tín dụng Mobiphone.

  • Loại thẻ: có 3 loại Standardized, Titanium, Platinum
  • Hạn mức tín dụng từ 10 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.79% – 3.9%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 200 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 500.000 VND
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 5 triệu VND/ 1 tháng
  • Miễn phí thường niên năm đầu
  • Điểm thưởng 1.000 VNĐ = 5 điểm

5. Thẻ tín dụng rút tiền Thẻ NO.1

  • Loại thẻ: Standardized
  • Hạn mức tín dụng từ 10 triệu – 30 triệu VND
  • Lãi suất : 3.9%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 30 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 150.000VND
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 4.5 triệu VND/ 1 tháng
  • Miễn phí thường niên năm đầu
  • Điểm thưởng 1.000 VNĐ = 5 điểm
  • Điểm thưởng 1.000 VNĐ = 5 điểm
  • Rút tiền không mất phí

6. Thẻ tín dụng sức khỏe

  • Loại thẻ: Visa Platinum và Visa Signature
  • Hạn mức tín dụng từ 20 triệu – 1 tỷ VND
  • Lãi suất : 2.75%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 300 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 1 triệuVND, miễn phí thẻ phụ
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 10 triệu VND/ 1 tháng
  • Miễn phí thường niên năm đầu
  • 1.000 VNĐ = 5 điểm cho giao dịch bất kỳ
  • – Tặng tối đa 5 Gymday/tháng khi chi tiêu thẻ tối thiểu 40 triệu đồng/kỳ sao kê
  • Tặng bộ quà tặng (túi tập, áo, mũ) trị giá 900.000VNĐ
    – Miễn phí 2 tuần tập trải nghiệm & miễn phí thêm 2 tuần tập chính thức khi thanh toán gói tập bằng thẻ VPBank – California Fitness Platinum
    – Tặng 2 lượt sử dụng Huấn luyện viên cá nhân miễn phí trị giá 1 triệu đồng/lượt

7. Thẻ tín dụng Shoppe

  • Hạn mức tín dụng từ 10 triệu – 100 triệu VND
  • Lãi suất : 2.9%/ 1 tháng.
  • Hạn mức giao dịch: 70 triệu VND/ 1 ngày.
  • Phí thường niên: 300.000VND
  • Điều kiện mở thẻ: thu nhập từ 5 triệu VND/ 1 tháng
  • Miễn phí thường niên năm đầu
  • Hoàn tiền từ 6% – 10% cho giao dịch chi tiêu tại Shopee và NowFood. Giá trị tiền hoàn tối đa: 250.000 VNĐ/tháng
  • Hoàn tiền 1% – 20% cho các giao dịch chi tiêu Ăn uống, siêu thị (Co.op, Big C, Lotte Mart, Vinmart), Di chuyển (Grab,Be). Giá trị tiền hoàn tối đa: 150.000 VNĐ/tháng
  • Giảm 0.3 % cho các giao dịch khác

Trước khi mở thẻ tín dụng VPBank cần chú ý vấn đề sau

  • Tùy vào mục đích sử dụng theo nhu cầu của bạn để tìm cho mình loại thẻ phù hợp nhất. Ví dụ bạn hay đi du lịch thì chọn nhóm thẻ du lịch, hay mua sắm… thì nên chọn nhóm thẻ hoàn tiền
  • Không nên sử dụng thẻ tín dụng để rút tiền (phí rút tiền lớn hơn khi rút với thẻ ATM thông thường)
  • Cân nhắc sử dụng tiền trong thẻ đúng mục đích chính đáng, tránh trường hợp không trả nợ cho bên ngân hàng khi đến kì thanh toán.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *